Làm răng giả giá bao nhiêu tiền năm 2017?

11-05-2017|Bảng giá|0 Comments

Làm răng giả là giải pháp duy nhất để phục hình cho những chiếc răng bị mất, mang lại vẻ đẹp cho hàm răng. Tuy nhiên, làm răng giả giá bao nhiêu tiền? Chi phí phụ thuộc vào yếu tố nào? Là những vấn đề luôn được nhiều người quan tâm trước khi quyết định phục hình. Bài viết sau đây sẽ giúp bạn trả lời những câu hỏi đó.

>> Mai rang cua co dau khong

Làm răng giả giá bao nhiêu

Làm răng giả giá bao nhiêu tiền?

Chi phí làm răng giả giá bao nhiêu phụ thuộc vào những yếu tố nào?

+ Phương pháp áp dụng: Mỗi phương pháp đều có những ưu và nhược điểm khác nhau. Tùy vào tình trạng răng miệng của mỗi người mà áp dụng giải pháp phù hợp nhất. Thông thường làm răng giả người ta áp dụng 2 phương pháp chính là làm hàm giả tháo lắp và làm răng giả cố định (làm cầu răng, cấy răng implant). Làm hàm giả tháo lắp thường tiết kiệm hơn phương pháp làm răng giả cố định bởi áp dụng kỹ thuật đơn giản, nhanh chóng.

+ Số lượng răng cần phục hình: Dù bạn áp dụng phương pháp nào thì số lượng răng cần phục hình cũng ảnh hưởng đến chi phí của từng ca làm răng giả. Số răng cần phục hình càng nhiều thì chi phí càng tăng.

+ Chất liệu răng: Hiện nay với sự phát triển của nha khoa thì ngày càng có đa dạng chất liệu phục hình răng sứ. Mỗi loại chất liệu đều có những ưu và nhược điểm riêng vì thế giá thành cũng có sự chênh lệch nhau.

+ Tình trạng răng miệng cụ thể của từng người: Ngoài lựa chọn phương pháp, số lượng răng cần phục hình và chất liệu răng thì chi phí có thể tăng thêm nếu bạn mắc các bệnh lý răng miệng khác như: viêm nha chu, sâu răng, viêm tủy …Thì bắt buộc bác sĩ phải tiến hành điều trị bệnh lý trước khi phục hình răng cho bạn nhằm mang lại kết quả tốt nhất.

>> Làm răng sứ cercon có tốt không

>> Tuổi thọ của răng sứ titan

Làm răng giả giá bao nhiêu tại Nha khoa KIM

Chi phí làm răng giả giá bao nhiêu, bạn có thể tham khảo bảng giá sau đây khi thực hiện tại Nha khoa KIM:

BẢNG GIÁ CHI PHÍ TẠI NHA KHOA KIM

1. KHÁM NHA KHOA TỔNG QUÁT

DỊCH VỤ KHÁM BỆNH ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Khám tổng quát, kê đơn Lần MIỄN PHÍ
Chụp X Quang quanh răng 1 Phim MIỄN PHÍ
Chụp phim Panorama 1 Phim 100.000
Chụp phim Cephalometric 1 Phim 100.000
Chụp phim ConeBeam CT 3D 1 Phim 250.000

2. RĂNG GIẢ THÁO LẮP

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Răng Việt Nam Răng 150.000
Răng Justy, Vita Răng 200.000
Răng Composite Răng 250.000
Răng sứ tháo lắp Răng 400.000
Lưới lót chống gãy Hàm 1.000.000
Khung titan Hàm 2.500.000
Khung Ni-Cr Hàm 2.000.000
Khung Cr-Co Hàm 3.000.000
Nền bán hàm Hàm 1.500.000
Nền toàn hàm Hàm 4.000.000
Điều chỉnh bán hàm (mài chỉnh) Bán hàm 100.000
Điều chỉnh toàn hàm trên dưới (mài chỉnh) Liệu trình 200.000
Vá hàm gãy vỡ Hàm 200.000
Đệm hàm Hàm 2.000.000
Nền nhựa dẻo Bio-Soft Hàm 2.500.000
Nền nhựa dẻo Bio-Soft (bán hàm) Bán hàm 1.500.000
Móc dẻo cho hàm tháo lắp Móc 500.000
Nền nhựa dẻo Nhật Hàm 15.000.000
Răng sứ Justy – Toàn hàm Hàm 9.000.000
Răng sứ composite – Toàn hàm Hàm 12.000.000
Răng sứ – Toàn hàm Hàm 21.000.000

3. BỌC RĂNG SỨ THẨM MỸ

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Răng sứ kim loại Ni-Cr 1 răng 1.500.000
Răng sứ titan 1 răng 2.000.000
Răng sứ kim loại B1 (Cr-Co) 1 răng 2.500.000
Răng toàn sứ – Không CAD/CAM 1 răng 4.000.000
Mão toàn sứ Zirconia-CAD/CAM 1 răng 5.000.000
Mão toàn sứ Zirconia-Cercon HT/ Lava 3M (HT) 1 răng 5.500.000
Răng sứ Paladium 1 răng 5.500.000
Mão kim loại Au-Pd 1 răng 6.000.000
Mão kim loại Cr-Co 1 răng 3.000.000
Mão kim loại Full-Titan/Ni-Cr 1 răng 2.000.000
Inlay/Onlay Composite 1 răng 1.500.000
Inlay/Onlay Cr-Co 1 răng 2.000.000
Inlay/Onlay Ni-Cr 1 răng 1.000.000
Inlay/Onlay Zirconia-Lava Ultimate 3M (CAD/CAM) 1 răng 4.000.000
Inlay/Onlay Au – Pd 1 răng 5.000.000
Mão toàn sứ IPS E.Max 1 răng 6.000.000
Mặt dán sứ Veneer IPS Emax 1 răng 7.500.000
Mặt dán sứ Veneer Zirconia 1 răng 6.500.000
Gắn lại mão sứ 300.000
Tháo mão / Cầu răng 200.000
Cùi giả đúc, trám tái tạo (không kèm mão) 500.000
Chốt sợi, tái tạo răng 2 chân (không kèm mão) 800.000
Chốt sợi, tái tạo răng 1 chân (không kèm mão) 600.000
Đóng post kim loại, trám (không kèm mão) 600.000
Tháo post phức tạp Hàm 1.000.000
Tháo post thông thường Hàm 500.000

4. CẮM GHÉP RĂNG IMPLANT

RĂNG IMPLANT

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Mis (Đức) – M4 1 Răng 12.500.000
Mis (Đức) – C1 1 Răng 16.000.000
Nobel Biocare ( Hoa Kỳ ) 1 Răng 18.000.000
Nobel Biocare (Hoa Kỳ )–Active 1 Răng 22.000.000
Straumann (Thụy Sỹ) 1 Răng 18.000.000
Straumann (Thụy Sỹ)–SL Active 1 Răng 22.000.000
Dentium Super Line 1 Răng 14.000.000
Dentium NRLine 1 Răng 12.000.000
Neo Biotech 1 Răng 12.500.000
Tekka – Kontact 1 Răng 15.000.000
Phục hình sau cùng trên Implant All-on-4 / All-on-6 12 Răng 80.000.000
Phục hình tạm trên Implant All-on-4 / All-on-6 12 Răng 25.000.000
Phục hình tạm trên Implant Zygoma 12 Răng 25.000.000
Implant All-on-4 Straumman 180.000.000
Implant All-on-4-Nobel 180.000.000
Implant All-on-4-Dentium 120.000.000
Implant All-on-4-Tekka 130.000.000
Implant All-on-6 Straumman 240.000.000
Implant All-on-6 Nobel 240.000.000
Implant All-on-6 Dentium 160.000.000
Implant All-on-6 Tekka 170.000.000

Ghi chú: Trồng răng Implant không đau ( gây mê tĩnh mạch): Cộng thêm 5.000.000 VND. Trồng răng Implant không đau ( nội khí quản): Cộng thêm 7.000.000 VND

ABUMENT IMPLANT

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Mis (Đức) – M4 1 Răng 4.500.000
Mis (Đức) – C1 1 Răng 5.000.000
Nobel Biocare ( Hoa Kỳ ) 1 Răng 7.000.000
Nobel Biocare (Hoa Kỳ )–Active 1 Răng 7.000.000
Straumann (Thụy Sỹ) 1 Răng 7.000.000
Straumann (Thụy Sỹ)–SL Active 1 Răng 7.000.000
Abutment Dentium Super Line 1 Răng 4.000.000
Abutment Dentium NRLine 1 Răng 4.000.000
Neo Biotech 1 Răng 3.500.000
Tekka – Kontact 1 Răng 5.000.000
Abutment sứ Dentium/Tekka/MIS 1 Răng 6.000.000
Abutment sứ Nobel/Straumman 1 Răng 9.000.000

RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Răng sứ kim loại Ni-Cr (trên implant) 1 Răng 2.500.000
Răng sứ kim loại Titan (trên implant) 1 Răng 3.500.000
Răng sứ kim loại Cr-Co (trên implant) 1 Răng 4.000.000
Răng sứ paladium (trên implant) 1 Răng 6.000.000
Răng sứ Zirconia- Cercon HT/ Lava 3M 1 Răng 6.000.000
Răng sứ IPS E.max (trên implant) 1 Răng 7.000.000

GHÉP NƯỚU, GHÉP XƯƠNG, NÂNG XOANG

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Ghép nướu Răng 2.000.000
Ghép Alloderm/Megaderm Miếng 5.000.000
Ghép xương bột nhân tạo và màng xương Răng 4.000.000
Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 1 răng Răng 6.000.000
Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 3 răng 3 Răng 15.000.000
Ghép xương khối tự thân – 1 răng Răng 8.000.000
Ghép xương khối tự thân – 3 răng 3 Răng 20.000.000
Nâng xoang kín Răng 6.000.000
Nâng xoang hở ( 1R) Răng 12.000.000
Abutment sứ Răng 2.000.000
Phụ thu phục hình trên implant nơi khác Răng 1.000.000
Tháo implant Răng 2.000.000
Liệu pháp PRP – 1 răng Răng 2.000.000
Liệu pháp PRP – 3 răng 3-Răng 4.000.000
Cắm implant không đau-sedation (dịch vụ hỗ trợ) Liệu trình 6.000.000
Tạo lỗ vis cho phục hình trên implant Răng 200.000

Trên đây là bảng giá chi tiết từng dịch vụ làm răng giả, thông qua đó bạn có thể tham khảo và có cái nhìn tổng quan nhất về chi phí làm răng giả hiện nay, cũng như định hướng lựa chọn cho mình một giải pháp phù hợp với khả năng tài chính.

Tuy nhiên, để biết chính xác chi phí làm răng giả giá bao nhiêu? Bạn nên đến trực tiếp Nha khoa KIM để các bác sĩ tiến hành thăm khám, kiểm tra tình hình răng miệng cụ thể và tư vấn phương pháp phù hợp, báo giá chi tiết nhất cho bạn.

Summary
product image
Author Rating
1star1star1star1star1star
Aggregate Rating
no rating based on 0 votes
Brand Name
KIM Hospital
Product Name
Làm răng giả công nghệ mới
Price
VNĐ Từ 1.000.000
Product Availability
Available in Stock
Bạn đang xem:Làm răng giả giá bao nhiêu tiền năm 2017? Thuộc chuyên mục Bảng giá

Để lại bình luận của bạn

BÁC SĨ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN