Bảng giá niềng răng mặt trong

26-12-2013|Bảng giá|0 Comments

Bảng giá niềng răng mặt trong

Lựa chọn phương pháp nắn chỉnh răng có thể giúp cải thiện tình trạng trên nhưng thời gian nắn chỉnh là bao lâu? Lứa tuổi nào nắn chỉnh răng là tốt nhất? Sử dụng khí cụ nào cho phù hợp. Và quan trọng nhất là lựa chọn bs chỉnh hình răng ?    

11. CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG – NẮN CHỈNH RĂNG

CHỈNH NHA TRẺ EM ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Bộ giữ khoảng cố định cho trẻ Cái 3.000.000
Khí cụ chống thói quen xấu của trẻ Cái 3.000.000
CHỈNH NHA THÁO LẮP ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Mini Vis Trụ 2.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ chỉnh nha Headgear
Chức năng: Khí cụ ngoài mặt dùng trong trường hợp tương quan xương hạng II do xương hàm trên quá phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng
Cái 5.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ Twin-Block
Chức năng: Khí cụ chức năng dùng trong trường hợp tương quan xương hạng II do xương hàm dưới kém phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng
Cái 4.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ nới rộng HT – HD / RPE
Chức năng: Nới rộng cung hàm hẹp ở trẻ đang tăng trưởng
Cái 2.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ Quad-Helix:
Chức năng: Nới rộng cung hàm hẹp
Cái 2.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ TPA, LA:
Chức năng: Tăng cường neo chặn
Cái 1.000.000
Face-mask:
Chức năng: Khí cụ ngoài mặt dùng trong trường hợp tương quan xương hạng III do xương hàm dưới quá phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng
Cái 5.000.000
Haw-ley Retainer:
Chức năng: Khí cụ duy trì sau khi chỉnh nha
Cái 2.000.000
Clear Retainer
Chức năng: Khí cụ duy trì sau khi chỉnh nha
Cái 1.500.000
Máng nhai Cái 5.000.000
Máng chống nghiến-ép Cái 2.000.000
Máng chống nghiến-đúc Cái 2.500.000
Máng hướng dẫn ra trước Cái 5.000.000
Máng thư giãn Cái 5.000.000
Mặt phẳng nhai răng trước Cái 5.000.000
Mặt phẳng nhai răng sau Cái 5.000.000
Máng bảo vệ (thể thao mạnh) Cái 5.000.000
Bàn chải kẽ (mua lẻ) Bộ 70.000
Forsus 5.000.000
Mặt phẳng nghiêng 3.000.000
Chỉnh nha phân đoạn (khí cụ 2×4) 5.000.000
CHỈNH NHA NIỀNG RĂNG ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Khám và tư vấn Liệu trình Miễn phí
Chỉnh nha tiền phục hình Hàm 10.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại chuẩn Liệu trình 30.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại – Có khóa Liệu trình 40.000.000
Niềng răng mắc cài sứ Liệu trình 45.000.000
Niềng răng mắc cài sứ – Có khóa Liệu trình 50.000.000
Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 1 Liệu trình 90.000.000
Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 2 Liệu trình 110.000.000
Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 3 Liệu trình 120.000.000
Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 1 Liệu trình 35.000.000
Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 2 Liệu trình 45.000.000
Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 3 Liệu trình 55.000.000
Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 1 (14 cặp khay) Liệu trình 3,500
Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 2 (35 cặp khay) Liệu trình 5,500
Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 3 (> 35 cặp khay) Liệu trình 6,500

Bảng giá niềng răng mặt trong  

Bạn đang xem:Bảng giá niềng răng mặt trong Thuộc chuyên mục Bảng giá

Để lại bình luận của bạn

BÁC SĨ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN